ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
从中获益
cóngzhōng huòyì
thu lợi từ đó, hưởng lợi từ trong đó
Hán việt: tùng trung hoạch ích
—

Gợi nhớ

Từ "从中获益" (cóngzhōng huòyì) mang nghĩa "thu lợi từ đó, hưởng lợi từ trong đó", kết hợp bởi 从 (cóng / zōng - tòng): "từ (thời gian" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 获 (huò - hoạch): "thu hoạch" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 从: Hai người (人人) nối bước đi sát cạnh nhau, người đi sau dõi theo và xuất phát từ chỗ người đi trước (从). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 获: Dắt chó săn băng qua đồng cỏ (艹) bắt được muông thú (犾) mang về chính là niềm vui thu hoạch và đạt được thành quả (获). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).

Thành phần cấu tạo

从中获益
cóngzhōng huòyì
thu lợi từ đó, hưởng lợi từ trong đó
从
cóng / zōng • tòng
từ (thời gian
人人
Hai chữ Nhân
Hai người đi theo nhau
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
获
huò • hoạch
thu hoạch
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
犾
Chữ Ngân
Hai con chó sủa (phía dưới)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Câu ví dụ (8)

nǐ你de的zhōngwén中文shuō说de得hěn很hǎo好。
Tiếng Trung của bạn nói rất tốt.
Your Chinese speaking is very good.
tā她huì会shuō说zhōngwén中文ma吗?
Cô ấy biết nói tiếng Trung phải không?
Does she speak Chinese?
ālābóyǔ阿拉伯语de的shūxiě书写shì是cóng从yòu右dào到zuǒ左。
Tiếng Ả Rập được viết từ phải sang trái.
Arabic is written from right to left.
nǐ你cóng从nàr那儿lái来de的?
Bạn đến từ đâu?
Where did you come from?
zhōngguó中国yǒu有hěn很duōzhǒng多种chá茶。
Trung Quốc có rất nhiều loại trà.
China has many types of tea.
zài在zhōngguó中国,xìng姓fàng放zài在míngzi名字qiánmiàn前面。
Ở Trung Quốc, họ đặt trước tên.
In China, the surname comes before the given name.
zhōngguó中国shì是yàzhōu亚洲de的yí一gè个guójiā国家。
Trung Quốc là một quốc gia ở châu Á.
China is a country in Asia.
zhōngguó中国de的wénhuà文化yǒu有jǐqiān几千nián年de的lìshǐ历史。
Văn hóa Trung Quốc có mấy ngàn năm lịch sử.
Chinese culture has a history of several thousand years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây