益
丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
10
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).
Thành phần cấu tạo
益
Lợi ích; lãi
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lợi ích; lãi
Ví dụ (5)
读书有益于我们的身心健康。
Đọc sách có lợi ích cho sức khỏe thể chất và tinh thần của chúng ta.
Reading is beneficial to our physical and mental health.
这笔投资收益很高。
Khoản đầu tư này mang lại tiền lãi rất cao.
This investment yields high returns.
吸烟不仅无益,反而有害。
Hút thuốc không những không có lợi ích gì, trái lại còn có hại.
Smoking is not only useless, but actually harmful.
双方都在这次合作中获益。
Cả hai bên đều thu được lợi ích trong lần hợp tác này.
Both sides benefited from this cooperation.
他经常把自己的积蓄捐给公益事业。
Anh ấy thường xuyên quyên góp tiền tiết kiệm của mình cho các sự nghiệp công ích.
He often donates his savings to public welfare causes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây