ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日益
rìyì
ngày càng, ngày một, càng ngày càng (biểu thị mức độ tăng dần theo thời gian).
Hán việt: nhật ích
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Theo từng ngày (日) trôi qua, giá trị hay mức độ lại dâng cao thêm như dòng nước (水) tràn đầy chiếc bát đựng (益: bộ Mãnh 皿), diễn tả sự phát triển "ngày một" (日益 - nhật ích) tăng lên.

Thành phần cấu tạo

日益
rìyì
Ngày một
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ngày càng, ngày một, càng ngày càng (biểu thị mức độ tăng dần theo thời gian).
Ví dụ (5)
suízhe随着gōngyè工业de的fāzhǎn发展,huánjìngwūrǎnwèntí环境污染问题rìyì日益yánzhòng严重。
Cùng với sự phát triển của công nghiệp, vấn đề ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng.
With industrial development, environmental pollution is becoming increasingly serious.
liǎng两guó国de的wénhuà文化jiāoliú交流rìyì日益pínfán频繁。
Sự giao lưu văn hóa giữa hai nước ngày càng thường xuyên.
Cultural exchanges between the two countries are becoming increasingly frequent.
rénmen人们de的shēnghuó生活shuǐpíng水平rìyì日益tígāo提高。
Mức sống của người dân ngày càng được nâng cao.
People's living standards are improving day by day.
shìchǎng市场jìngzhēng竞争rìyì日益jīliè激烈,wǒmen我们xūyào需要búduàn不断chuàngxīn创新。
Cạnh tranh thị trường ngày một khốc liệt, chúng ta cần không ngừng đổi mới.
Market competition is becoming increasingly fierce, and we need to keep innovating.
tāmen他们de的yǒuyì友谊rìyì日益shēnhòu深厚。
Tình bạn của họ ngày càng sâu sắc.
Their friendship has grown increasingly deep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây