ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收益
shōuyì
lợi nhuận, tiền lời, lợi ích, thành quả, mức sinh lời.
Hán việt: thu ích
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "收益" (shōuyì) mang nghĩa "lợi ích, lợi nhuận thu được", kết hợp bởi 收 (shōu - thu): "nhận" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).

Thành phần cấu tạo

收益
shōuyì
lợi ích, lợi nhuận thu được
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lợi nhuận, tiền lời, lợi ích, thành quả, mức sinh lời.
Ví dụ (5)
zhè这xiàng项tóuzī投资de的nián年shōuyì收益lǜ率hěn很gāo高。
Tỷ suất lợi nhuận hàng năm của khoản đầu tư này rất cao.
This investment has a high annual rate of return.
cānjiā参加zhè这cì次péixùn培训,wǒ我gǎndào感到shòuyìfěiqiǎn受益匪浅。
Tham gia khóa đào tạo lần này, tôi cảm thấy thu được rất nhiều lợi ích (học hỏi được nhiều).
I benefited greatly from attending this training.
gōngsī公司qùnián去年de的jìng净shōuyì收益chāoguò超过le了yìqiānwàn一千万。
Lợi nhuận ròng của công ty năm ngoái đã vượt quá 10 triệu.
The company's net profit last year exceeded ten million.
wǒmen我们yào要pínghéng平衡jīngjì经济shōuyì收益hé和shèhuì社会xiàoyì效益。
Chúng ta phải cân bằng giữa lợi ích kinh tế và hiệu quả xã hội.
We need to balance economic returns and social benefits.
gāofēngxiǎn高风险wǎngwǎng往往bànsuí伴随zhe着gāo高shōuyì收益。
Rủi ro cao thường đi kèm với lợi nhuận cao.
High risk is often accompanied by high returns.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây