ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
总收益
zǒng shōuyì
tổng lợi nhuận, tổng thu nhập
Hán việt: tổng thu ích
—

Gợi nhớ

Từ "总收益" (zǒng shōuyì) mang nghĩa "tổng lợi nhuận, tổng thu nhập", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).

Thành phần cấu tạo

总收益
zǒng shōuyì
tổng lợi nhuận, tổng thu nhập
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tổng lợi nhuận, tổng thu nhập
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析zǒng总shōuyì收益。
Phòng tài vụ đang phân tích tổng lợi nhuận (tổng thu nhập).
The finance department is analyzing the total revenue.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出zǒng总shōuyì收益。
Trong báo cáo cần liệt kê tổng lợi nhuận (tổng thu nhập).
The total revenue needs to be listed in the report.
zǒng总shōuyì收益xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tổng lợi nhuận (tổng thu nhập) cần quản lý xác nhận.
The total revenue needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây