收银员
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Thành viên (员: 口, 贝) đứng tại quầy dùng tay gom nhận (收: 丩, 攵) tiền bạc kim loại (银: bộ Kim 钅 và chữ Cấn 艮) khi khách thanh toán hóa đơn chính là nhân viên "thu ngân" (收银员).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 收银员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thu ngân
Ví dụ (3)
收银员正在找钱。
Thu ngân đang trả tiền thừa.
The cashier is giving change.
这位收银员动作很快。
Thu ngân này thao tác rất nhanh.
This cashier works very quickly.
超市招聘收银员。
Siêu thị tuyển thu ngân.
The supermarket is hiring cashiers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây