ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收银员
shōuyín yuán
Thu ngân
Hán việt: thu ngân viên
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Thành viên (员: 口, 贝) đứng tại quầy dùng tay gom nhận (收: 丩, 攵) tiền bạc kim loại (银: bộ Kim 钅 và chữ Cấn 艮) khi khách thanh toán hóa đơn chính là nhân viên "thu ngân" (收银员).

Thành phần cấu tạo

收银员
shōuyín yuán
Thu ngân
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
银
yín • ngân
Bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thu ngân
Ví dụ (3)
shōuyínyuán收银员zhèngzài正在zhǎoqián找钱。
Thu ngân đang trả tiền thừa.
The cashier is giving change.
zhè这wèi位shōuyínyuán收银员dòngzuò动作hěn很kuài快。
Thu ngân này thao tác rất nhanh.
This cashier works very quickly.
chāoshì超市zhāopìn招聘shōuyínyuán收银员。
Siêu thị tuyển thu ngân.
The supermarket is hiring cashiers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây