ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
管理员
guǎnlǐyuán
người quản lý, quản trị viên, nhân viên trông coi (thư viện, ký túc xá, hệ thống mạng...).
Hán việt: quản lý viên
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người nắm giữ kỷ cương như vị quan (官) cầm thẻ trúc (⺮) điều hành (管: quản - cai quản), phân định công việc rõ ràng như giũa vân ngọc (王) trong làng (里) (理: lý - sắp xếp) và dùng lời nói (口) đóng góp giá trị (贝) cho tập thể (员: viên - nhân viên) chính là "người quản lý, người quản trị" (管理员).

Thành phần cấu tạo

管理员
guǎnlǐyuán
quản lý, người quản lý, người quản trị
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người quản lý, quản trị viên, nhân viên trông coi (thư viện, ký túc xá, hệ thống mạng...).
Ví dụ (5)
nǐ你kěyǐ可以qù去wènwèn问问túshū图书guǎnlǐyuán管理员。
Bạn có thể đi hỏi người quản lý thư viện (thủ thư).
You can go ask the librarian.
rúguǒ如果nǐ你wàngjì忘记le了mìmǎ密码,qǐng请liánxì联系xìtǒng系统guǎnlǐyuán管理员。
Nếu bạn quên mật khẩu, hãy liên hệ với quản trị viên hệ thống.
If you forgot your password, please contact the system administrator.
sùshè宿舍guǎnlǐyuán管理员āyí阿姨hěn很rèqíng热情。
Cô quản lý ký túc xá rất nhiệt tình.
The dorm manager lady is very warm and friendly.
tā他shì是zhè这gè个wǎngzhàn网站de的guǎnlǐyuán管理员。
Anh ấy là admin (quản trị viên) của trang web này.
He is the administrator of this website.
wǒmen我们yào要zhāopìn招聘yì一míng名cāngkù仓库guǎnlǐyuán管理员。
Chúng tôi cần tuyển dụng một nhân viên quản lý kho.
We need to hire a warehouse manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây