管理员
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người nắm giữ kỷ cương như vị quan (官) cầm thẻ trúc (⺮) điều hành (管: quản - cai quản), phân định công việc rõ ràng như giũa vân ngọc (王) trong làng (里) (理: lý - sắp xếp) và dùng lời nói (口) đóng góp giá trị (贝) cho tập thể (员: viên - nhân viên) chính là "người quản lý, người quản trị" (管理员).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 管理员
Từ ghép (23)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:người quản lý, quản trị viên, nhân viên trông coi (thư viện, ký túc xá, hệ thống mạng...).
Ví dụ (5)
你可以去问问图书管理员。
Bạn có thể đi hỏi người quản lý thư viện (thủ thư).
You can go ask the librarian.
如果你忘记了密码,请联系系统管理员。
Nếu bạn quên mật khẩu, hãy liên hệ với quản trị viên hệ thống.
If you forgot your password, please contact the system administrator.
宿舍管理员阿姨很热情。
Cô quản lý ký túc xá rất nhiệt tình.
The dorm manager lady is very warm and friendly.
他是这个网站的管理员。
Anh ấy là admin (quản trị viên) của trang web này.
He is the administrator of this website.
我们要招聘一名仓库管理员。
Chúng tôi cần tuyển dụng một nhân viên quản lý kho.
We need to hire a warehouse manager.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây