ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交通管理员
jiāotōng guǎnlǐyuán
Nhân viên điều tiết, kiểm soát giao thông
Hán việt: giao thông quản lý viên
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người cán bộ (员 - viên: thành viên có trách nhiệm 贝 và tiếng nói 口) đảm nhận việc trông coi (管 - quản: ống trúc ⺮ của quan chức 官) và điều hành trật tự (理 - lý: sắp xếp chuẩn mực như giũa ngọc 王 trong làng 里) để các luồng xe qua lại thông suốt (交通 - giao thông: giao nhau 交 và lưu thông 通) chính là "nhân viên điều tiết, kiểm soát giao thông" (交通管理员).

Thành phần cấu tạo

交通管理员
jiāotōng guǎnlǐyuán
Nhân viên điều tiết, kiểm soát giao thông
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên điều tiết, kiểm soát giao thông
Ví dụ (3)
jiāotōng交通guǎnlǐyuán管理员zhèngzài正在zhǐhuī指挥chēliàng车辆。
Nhân viên điều tiết giao thông đang chỉ huy xe cộ.
The traffic warden is directing vehicles.
xuéxiào学校ménkǒu门口yǒu有jiāotōng交通guǎnlǐyuán管理员。
Trước cổng trường có nhân viên kiểm soát giao thông.
There is a traffic warden at the school gate.
jiāotōng交通guǎnlǐyuán管理员tíxǐng提醒sījī司机jiǎnsù减速。
Nhân viên điều tiết giao thông nhắc tài xế giảm tốc.
The traffic warden reminded the driver to slow down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây