交通管理员
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người cán bộ (员 - viên: thành viên có trách nhiệm 贝 và tiếng nói 口) đảm nhận việc trông coi (管 - quản: ống trúc ⺮ của quan chức 官) và điều hành trật tự (理 - lý: sắp xếp chuẩn mực như giũa ngọc 王 trong làng 里) để các luồng xe qua lại thông suốt (交通 - giao thông: giao nhau 交 và lưu thông 通) chính là "nhân viên điều tiết, kiểm soát giao thông" (交通管理员).
Thành phần cấu tạo
交通管理员
Nhân viên điều tiết, kiểm soát giao thông
交
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
通
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
管
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
员
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 交通管理员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên điều tiết, kiểm soát giao thông
Ví dụ (3)
交通管理员正在指挥车辆。
Nhân viên điều tiết giao thông đang chỉ huy xe cộ.
The traffic warden is directing vehicles.
学校门口有交通管理员。
Trước cổng trường có nhân viên kiểm soát giao thông.
There is a traffic warden at the school gate.
交通管理员提醒司机减速。
Nhân viên điều tiết giao thông nhắc tài xế giảm tốc.
The traffic warden reminded the driver to slow down.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây