ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
气管
qìguǎn
Khí quản
Hán việt: khí quản
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc ống dẫn hình trụ đều đặn như ống trúc (管: bộ Trúc ⺮ và chữ Quan 官) làm nhiệm vụ đưa luồng không khí và hơi thở (气: bộ Khí) ra vào hai lá phổi chính là "khí quản" (气管).

Thành phần cấu tạo

气管
qìguǎn
Khí quản
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khí quản
Ví dụ (3)
qìguǎn气管liánjiē连接hóulóng喉咙hé和fèi肺。
Khí quản nối cổ họng và phổi.
The windpipe connects the throat and the lungs.
yīshēng医生jiǎnchá检查le了tā他de的qìguǎn气管。
Bác sĩ kiểm tra khí quản của anh ấy.
The doctor examined his trachea.
yìwù异物jìnrù进入qìguǎn气管hěn很wēixiǎn危险。
Dị vật đi vào khí quản rất nguy hiểm.
It is very dangerous when a foreign object enters the windpipe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây