气管
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc ống dẫn hình trụ đều đặn như ống trúc (管: bộ Trúc ⺮ và chữ Quan 官) làm nhiệm vụ đưa luồng không khí và hơi thở (气: bộ Khí) ra vào hai lá phổi chính là "khí quản" (气管).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 气管
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khí quản
Ví dụ (3)
气管连接喉咙和肺。
Khí quản nối cổ họng và phổi.
The windpipe connects the throat and the lungs.
医生检查了他的气管。
Bác sĩ kiểm tra khí quản của anh ấy.
The doctor examined his trachea.
异物进入气管很危险。
Dị vật đi vào khí quản rất nguy hiểm.
It is very dangerous when a foreign object enters the windpipe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây