ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
理
lǐ
quan tâm, để ý, đoái hoài, trả lời (thường dùng trong câu phủ định: không thèm để ý, mặc kệ, lờ đi).
Hán việt: lý
一一丨一丨フ一一丨一一
11
个
HSK 3-4
—

Gợi nhớ

Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

理
lǐ
Chú ý đến, quản lý
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:quan tâm, để ý, đoái hoài, trả lời (thường dùng trong câu phủ định: không thèm để ý, mặc kệ, lờ đi).
Ví dụ (5)
bié别lǐ理tā他,tā他zài在kāi开wánxiào玩笑。
Đừng để ý (chấp) cậu ta, cậu ta đang đùa đấy.
Ignore him—he's joking.
wǒ我hé和tā他shuōhuà说话,dàn但tā他bù不lǐ理wǒ我。
Tôi nói chuyện với anh ấy, nhưng anh ấy không thèm trả lời (lờ tôi đi).
I spoke to him, but he ignored me.
shēngqì生气guī归shēngqì生气,bié别bù不lǐ理rén人a啊。
Giận thì giận, nhưng đừng có lờ người ta đi chứ.
It's fine to be angry, but don't give people the silent treatment.
wúlùn无论wǒ我zěnme怎么jiào叫,xiǎogǒu小狗dōu都bù不lǐ理wǒ我。
Bất kể tôi gọi thế nào, con cún đều không đoái hoài gì đến tôi.
No matter how I called it, the puppy ignored me.
àilǐbùlǐ爱理不理。
Thích thì để ý không thích thì thôi (Thái độ lạnh nhạt, hờ hững).
Acting aloof.
2
danh từ / động từ
Nghĩa:lý lẽ, lẽ phải / quản lý, chỉnh lý, sửa sang.
Ví dụ (5)
nǐ你shuō说de得hěn很yǒu有dàolǐ道理。
Bạn nói rất có lý (có đạo lý).
What you said makes a lot of sense.
zhè这gè个rén人mánbùjiǎnglǐ蛮不讲理。
Người này ngang ngược không nói lý lẽ.
This person is completely unreasonable.
wǒ我yào要qù去lǐfà理发。
Tôi phải đi cắt tóc (sửa sang tóc).
I'm going to get a haircut.
qǐng请bāng帮wǒ我zhěnglǐ整理yíxià一下fángjiān房间。
Làm ơn giúp tôi dọn dẹp (chỉnh lý) phòng một chút.
Please help me tidy up the room.
nǐ你bù不lǐcái理财,cái财bù不lǐ理nǐ你。
Bạn không quản lý tài chính, tiền tài sẽ không tìm đến bạn.
If you don't manage your money, your money won't work for you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây