理
一一丨一丨フ一一丨一一
11
个
HSK 3-4
—
Gợi nhớ
Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).
Thành phần cấu tạo
理
Chú ý đến, quản lý
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (36)
Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:quan tâm, để ý, đoái hoài, trả lời (thường dùng trong câu phủ định: không thèm để ý, mặc kệ, lờ đi).
Ví dụ (5)
别理他,他在开玩笑。
Đừng để ý (chấp) cậu ta, cậu ta đang đùa đấy.
Ignore him—he's joking.
我和他说话,但他不理我。
Tôi nói chuyện với anh ấy, nhưng anh ấy không thèm trả lời (lờ tôi đi).
I spoke to him, but he ignored me.
生气归生气,别不理人啊。
Giận thì giận, nhưng đừng có lờ người ta đi chứ.
It's fine to be angry, but don't give people the silent treatment.
无论我怎么叫,小狗都不理我。
Bất kể tôi gọi thế nào, con cún đều không đoái hoài gì đến tôi.
No matter how I called it, the puppy ignored me.
爱理不理。
Thích thì để ý không thích thì thôi (Thái độ lạnh nhạt, hờ hững).
Acting aloof.
2
danh từ / động từ
Nghĩa:lý lẽ, lẽ phải / quản lý, chỉnh lý, sửa sang.
Ví dụ (5)
你说得很有道理。
Bạn nói rất có lý (có đạo lý).
What you said makes a lot of sense.
这个人蛮不讲理。
Người này ngang ngược không nói lý lẽ.
This person is completely unreasonable.
我要去理发。
Tôi phải đi cắt tóc (sửa sang tóc).
I'm going to get a haircut.
请帮我整理一下房间。
Làm ơn giúp tôi dọn dẹp (chỉnh lý) phòng một chút.
Please help me tidy up the room.
你不理财,财不理你。
Bạn không quản lý tài chính, tiền tài sẽ không tìm đến bạn.
If you don't manage your money, your money won't work for you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây