心理学家
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "心理学家" (xīnlǐxuéjiā) mang nghĩa "Nhà tâm lý học", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 学 (xué - học): "học" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).
Thành phần cấu tạo
心理学家
Nhà tâm lý học
心
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
理
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
学
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
家
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 心理学家
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà tâm lý học
Ví dụ (3)
他是一名心理学家。
Anh ấy là một nhà tâm lý học.
He is a psychologist.
这位心理学家工作很认真。
Vị nhà tâm lý học này làm việc rất nghiêm túc.
This psychologist works very conscientiously.
心理学家需要专业技能。
Nhà tâm lý học cần kỹ năng chuyên môn.
A psychologist needs professional skills.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây