ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
理发师
lǐfàshī
thợ cắt tóc, thợ làm tóc, nhà tạo mẫu tóc.
Hán việt: lý phát sư
HSK 3-4 (Nghề nghiệp)
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc thầy khéo tay (师) chuyên chăm chút, chỉnh sửa lại từng lọn tóc (理: giũa ngọc 王 trong làng 里) và tạo kiểu cho mái tóc mọc dài (发) trở nên gọn gàng, lịch lãm chính là "thợ cắt tóc" (理发师).

Thành phần cấu tạo

理发师
lǐfàshī
Thợ cắt tóc
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thợ cắt tóc, thợ làm tóc, nhà tạo mẫu tóc.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想zhǎo找yí一wèi位yǒu有jīngyàn经验de的lǐfàshī理发师。
Tôi muốn tìm một người thợ cắt tóc có kinh nghiệm.
I want to find an experienced hairstylist.
zhè这zhōu周lǐfàshī理发师hěn很máng忙,yuē约bú不shàng上le了。
Tuần này thợ làm tóc bận lắm, không hẹn được rồi.
The hairstylists are very busy this week, so it's impossible to get an appointment.
lǐfàshī理发师wèn问wǒ我xiǎng想jiǎn剪shénmeyàng什么样de的fàxíng发型。
Thợ cắt tóc hỏi tôi muốn cắt kiểu tóc như thế nào.
The hairstylist asked me what kind of haircut I wanted.
nà那gè个lǐfàshī理发师de的shǒuyì手艺fēicháng非常hǎo好。
Tay nghề của người thợ cắt tóc đó rất tốt.
That hairstylist is very skilled.
búyào不要dézuì得罪lǐfàshī理发师,fǒuzé否则fàxíng发型huì会hěn很nánkàn难看。
Đừng đắc tội với thợ cắt tóc, nếu không kiểu tóc sẽ rất khó coi (Lời đùa).
Don't offend the hairstylist, or your haircut will look terrible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây