理发师
HSK 3-4 (Nghề nghiệp)
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc thầy khéo tay (师) chuyên chăm chút, chỉnh sửa lại từng lọn tóc (理: giũa ngọc 王 trong làng 里) và tạo kiểu cho mái tóc mọc dài (发) trở nên gọn gàng, lịch lãm chính là "thợ cắt tóc" (理发师).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 理发师
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thợ cắt tóc, thợ làm tóc, nhà tạo mẫu tóc.
Ví dụ (5)
我想找一位有经验的理发师。
Tôi muốn tìm một người thợ cắt tóc có kinh nghiệm.
I want to find an experienced hairstylist.
这周理发师很忙,约不上了。
Tuần này thợ làm tóc bận lắm, không hẹn được rồi.
The hairstylists are very busy this week, so it's impossible to get an appointment.
理发师问我想剪什么样的发型。
Thợ cắt tóc hỏi tôi muốn cắt kiểu tóc như thế nào.
The hairstylist asked me what kind of haircut I wanted.
那个理发师的手艺非常好。
Tay nghề của người thợ cắt tóc đó rất tốt.
That hairstylist is very skilled.
不要得罪理发师,否则发型会很难看。
Đừng đắc tội với thợ cắt tóc, nếu không kiểu tóc sẽ rất khó coi (Lời đùa).
Don't offend the hairstylist, or your haircut will look terrible.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây