ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
处理器
chǔlǐqì
Bộ xử lý
Hán việt: xử lý khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "处理器" (chǔlǐqì) nghĩa là "Bộ xử lý", ghép bởi: 处 (chù / chǔ): nơi + 理 (lǐ): Chú ý đến + 器 (qì): Dụng cụ.

Thành phần cấu tạo

处理器
chǔlǐqì
Bộ xử lý
夂
几
王
里
口
犬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ xử lý
Ví dụ (3)
zhè这tái台diànnǎo电脑de的chǔlǐqì处理器hěn很kuài快。
Bộ xử lý của máy tính này rất nhanh.
The processor of this computer is very fast.
chǔlǐqì处理器wēndù温度guò过gāo高huì会yǐngxiǎng影响xìngnéng性能。
Nhiệt độ bộ xử lý quá cao sẽ ảnh hưởng hiệu năng.
Excessive processor temperature will affect performance.
gōngchéngshī工程师gēnghuàn更换le了xīn新de的chǔlǐqì处理器。
Kỹ sư đã thay bộ xử lý mới.
The engineer replaced it with a new processor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây