历
一ノフノ
4
本
HSK 2
—
Gợi nhớ
Dùng sức lực (力) bền bỉ vượt qua từng vách đá (厂) hiểm trở suốt dòng chảy thời gian sẽ viết nên trang lịch sử, tờ lịch (历).
Thành phần cấu tạo
历
lịch sử, lịch
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lịch sử, lịch
Ví dụ (5)
中国有五千年的历史。
Trung Quốc có năm nghìn năm lịch sử.
China has a history of five thousand years.
墙上挂着一本新日历。
Trên tường treo một cuốn lịch mới.
A new calendar is hanging on the wall.
这次旅行是一次难忘的经历。
Chuyến du lịch lần này là một trải nghiệm khó quên.
This trip was an unforgettable experience.
春节是农历正月初一。
Tết Nguyên Đán là mùng một tháng giêng âm lịch.
The Spring Festival falls on the first day of the first lunar month.
找工作时,学历很重要。
Khi tìm việc, bằng cấp (lý lịch học tập) rất quan trọng.
Educational background is very important when looking for a job.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây