ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学历
xuélì
học lực, bằng cấp, trình độ học vấn, lý lịch học tập.
Hán việt: học lịch
HSK 5 (Chủ đề Giáo dục/Tuyển dụng)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "学历" (xuélì) nghĩa là "Trình độ học vấn", ghép bởi: 学 (xué): học + 历 (lì): lịch sử.

Thành phần cấu tạo

学历
xuélì
Trình độ học vấn
⺍
冖
子
厂
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:học lực, bằng cấp, trình độ học vấn, lý lịch học tập.
Ví dụ (5)
nǐ你de的zuìgāo最高xuélì学历shì是shénme什么?
Trình độ học vấn cao nhất của bạn là gì?
What is your highest level of education?
zhè这fèn份gōngzuò工作duì对xuélì学历yāoqiú要求hěn很gāo高。
Công việc này yêu cầu bằng cấp rất cao.
This job has high educational requirements.
tā他yōngyǒu拥有shuòshì硕士xuélì学历。
Anh ấy sở hữu bằng Thạc sĩ.
He has a master's degree.
xuélì学历bú不dàibiǎo代表nénglì能力。
Bằng cấp không đại diện cho năng lực.
Educational qualifications do not represent ability.
hěn很duō多gōngsī公司dōu都hěn很kànzhòng看重xuélì学历。
Rất nhiều công ty đều rất coi trọng trình độ học vấn.
Many companies place great importance on educational qualifications.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây