ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
本科学历
běn kē xué lì
Bằng cử nhân, trình độ đại học
Hán việt: bản khoa học lịch
—

Gợi nhớ

Từ "本科学历" (běn kē xué lì) nghĩa là "Bằng cử nhân, trình độ đại học", ghép bởi: 本 (běn): Sách + 科 (kē): khoa học + 学 (xué): học + 历 (lì): lịch sử.

Thành phần cấu tạo

本科学历
běn kē xué lì
Bằng cử nhân, trình độ đại học
木
一
禾
斗
⺍
冖

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bằng cử nhân, trình độ đại học
Ví dụ (3)
wǒ我dǎsuan打算kǎoyán考研。wǒmen我们zhuānyè专业rúguǒ如果zhǐyǒu只有běnkē本科xuélì学历,zài在jiù就yè业shìchǎng市场shàng上jìngzhēnglì竞争力bú不tài太qiáng强。
Tôi định thi cao học. Chuyên ngành của chúng tôi nếu chỉ có bằng cử nhân thì sức cạnh tranh trên thị trường việc làm không mạnh lắm.
I plan to take the postgraduate entrance exam. For our major, if you only have a bachelor's degree, you are not very competitive in the job market.
zhè这jiā家dàxíng大型hùliánwǎng互联网gōngsī公司de的zhāopìn招聘jiǎn简zhāng章shàng上míngquè明确yāoqiú要求yìngpìn应聘zhě者bìxū必须jùbèi具备běnkē本科xuélì学历。
Thông báo tuyển dụng của công ty Internet lớn này yêu cầu rõ ràng các ứng viên phải có bằng đại học.
The recruitment brochure of this large internet company clearly requires applicants to have a bachelor's degree.
suīrán虽然tā他zhǐyǒu只有běnkē本科xuélì学历,dàn但tā他píngjiè凭借zhe着fēngfù丰富de的gōngzuò工作jīngyàn经验chénggōng成功nádào拿到le了zhè这gè个zhíwèi职位。
Mặc dù anh ấy chỉ có bằng cử nhân, nhưng dựa vào kinh nghiệm làm việc phong phú, anh ấy đã giành được vị trí này thành công.
Although he only has a bachelor's degree, he successfully got this position relying on his rich work experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây