ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高学历
gāo xué lì
học vấn cao
Hán việt: cao học lịch
—

Gợi nhớ

Từ "高学历" (gāo xué lì) nghĩa là "học vấn cao", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 学 (xué): học + 历 (lì): lịch sử.

Thành phần cấu tạo

高学历
gāo xué lì
học vấn cao
高
⺍
冖
子
厂
力

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:học vấn cao
Ví dụ (3)
xiànzài现在shèhuì社会jìngzhēng竞争jīliè激烈,gāoxuélì高学历chéng成le了hěn很duō多hǎo好gōngzuò工作de的qiāomén敲门zhuān砖。
Hiện nay xã hội cạnh tranh khốc liệt, học vấn cao đã trở thành viên gạch gõ cửa của nhiều công việc tốt.
Nowadays social competition is fierce, and a high educational background has become a stepping stone for many good jobs.
yōngyǒu拥有gāo高xuélì学历bú不dàibiǎo代表nénglì能力jiù就yídìng一定qiáng强,jīngyàn经验tóngyàng同样zhòngyào重要。
Có bằng cấp cao không đồng nghĩa với việc năng lực chắc chắn mạnh, kinh nghiệm cũng quan trọng không kém.
Having a high degree doesn't necessarily mean high capability, experience is equally important.
tāmen他们gōngsī公司jīnnián今年zhāopìn招聘de的dōu都shì是hǎiguī海归hé和gāoxuélì高学历réncái人才。
Năm nay công ty họ tuyển dụng đều là du học sinh về nước và nhân tài học vấn cao.
The people their company recruited this year are all returnees and highly educated talents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây