ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
来历
láilì
lai lịch, nguồn gốc, tung tích, bối cảnh, lịch sử (của người hoặc vật).
Hán việt: lai lịch
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "来历" (láilì) mang nghĩa "lai lịch", kết hợp bởi 来 (lái - lai): "đến" + 历 (lì - lịch): "lịch sử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 历: Dùng sức lực (力) bền bỉ vượt qua từng vách đá (厂) hiểm trở suốt dòng chảy thời gian sẽ viết nên trang lịch sử, tờ lịch (历).

Thành phần cấu tạo

来历
láilì
lai lịch
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
历
lì • lịch
lịch sử
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lai lịch, nguồn gốc, tung tích, bối cảnh, lịch sử (của người hoặc vật).
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件gǔdǒng古董dàyǒu大有láilì来历,jùshuō据说shì是huánggōng皇宫lǐ里liúchuán流传chūlái出来de的。
Món đồ cổ này lai lịch rất lớn (không tầm thường), nghe nói là từ trong hoàng cung truyền ra.
This antique has quite a history; it is said to have come from the imperial palace.
jǐngchá警察zhèngzài正在diàochá调查nà那gè个xiányírén嫌疑人de的láilì来历。
Cảnh sát đang điều tra lai lịch của kẻ tình nghi đó.
The police are investigating the background of that suspect.
búyào不要suíbiàn随便shōuliú收留láilì来历bù不míng明de的rén人。
Đừng tùy tiện chứa chấp những người lai lịch bất minh (không rõ gốc gác).
Don't casually take in people of unknown background.
nǐ你kěyǐ可以gěi给wǒ我jiǎngjiǎng讲讲zhè这fú幅huà画de的láilì来历ma吗?
Bạn có thể kể cho tôi nghe về nguồn gốc (lịch sử) của bức tranh này không?
Can you tell me about the origin of this painting?
chá查qīng清zhè这bǐ笔zījīn资金de的láilì来历fēicháng非常zhòngyào重要。
Việc tra rõ nguồn gốc (đường đi nước bước) của khoản tiền này rất quan trọng.
It is very important to find out the source of this sum of money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây