经历
个, 次
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đi dọc theo những sợi tơ năm tháng (纟, 巠) (经: kinh - xuyên suốt) và dùng sức lực (力) bền bỉ vượt qua bao vách đá thử thách của cuộc đời (厂) (历: lịch - từng trải), tất cả đúc kết thành vốn "kinh nghiệm, trải nghiệm" (经历) quý báu.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 经历
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:trải nghiệm, kinh nghiệm (những việc đã trải qua trong đời), lý lịch.
Ví dụ (5)
请简单介绍一下你的工作经历。
Xin hãy giới thiệu đơn giản một chút về kinh nghiệm (quá trình) làm việc của bạn.
Please briefly introduce your work experience.
这是一段难忘的经历。
Đây là một trải nghiệm khó quên.
It was an unforgettable experience.
他的生活经历非常丰富。
Trải nghiệm sống của ông ấy vô cùng phong phú.
He has had a very rich and varied life experience.
把你的经历写下来,这也是一本书。
Hãy viết lại những trải nghiệm của bạn, đó cũng có thể thành một cuốn sách.
Write down your experiences, and that would make a book in itself.
这种经历对我来说很宝贵。
Trải nghiệm kiểu này đối với tôi mà nói rất quý giá.
This experience is very valuable to me.
2
động từ
Nghĩa:trải qua, kinh qua, nếm trải.
Ví dụ (5)
这几年,我们的城市经历了很多变化。
Mấy năm nay, thành phố của chúng ta đã trải qua rất nhiều thay đổi.
Over the past few years, our city has undergone many changes.
只有经历过失败,才能懂得成功的来之不易。
Chỉ có trải qua thất bại mới hiểu được thành công đến không dễ dàng.
Only by experiencing failure can one understand how hard-won success is.
我们一起经历了很多风风雨雨。
Chúng ta đã cùng nhau trải qua rất nhiều sóng gió.
We have been through a lot together.
他经历了一场大病。
Anh ấy đã trải qua một trận ốm nặng.
He went through a serious illness.
这家公司正经历着严重的财政危机。
Công ty này đang trải qua cuộc khủng hoảng tài chính nghiêm trọng.
This company is going through a serious financial crisis.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây