ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日历
rìlì
lịch, cuốn lịch, tờ lịch.
Hán việt: nhật lịch
张, 本
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "日历" (rìlì) nghĩa là "Lịch", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 历 (lì): lịch sử.

Thành phần cấu tạo

日历
rìlì
Lịch
日
厂
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lịch, cuốn lịch, tờ lịch.
Ví dụ (5)
wǒ我kàn看le了yíxià一下rìlì日历,míngtiān明天shì是zhōuwǔ周五。
Tôi xem lịch một chút, ngày mai là thứ Sáu.
I checked the calendar, and tomorrow is Friday.
qǐng请zài在rìlì日历shàng上bǎ把zhè这gè个rìzi日子quān圈chūlái出来。
Hãy khoanh tròn ngày này trên lịch.
Please circle this date on the calendar.
zhè这shì是yì一běn本xīnnián新年de的rìlì日历。
Đây là một cuốn lịch năm mới.
This is a New Year calendar.
yóuyú由于mánglù忙碌,wǒ我wàng忘le了sī撕rìlì日历。
Do bận rộn, tôi quên xé lịch.
Because I was so busy, I forgot to tear off the calendar page.
shǒujī手机lǐ里yǒu有diànzi电子rìlì日历,hěn很fāngbiàn方便。
Trong điện thoại có lịch điện tử, rất tiện lợi.
There is an electronic calendar on the phone, which is very convenient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây