ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工作日历
gōngzuò rìlì
Lịch làm việc
Hán việt: công tác nhật lịch
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "工作日历" (gōngzuò rìlì) nghĩa là "Lịch làm việc", ghép bởi: 工 (gōng): Người thợ + 作 (zuò): làm + 日 (rì): ngày + 历 (lì): lịch sử.

Thành phần cấu tạo

工作日历
gōngzuò rìlì
Lịch làm việc
工
亻
乍
日
厂
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lịch làm việc
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把nǐ你de的gōngzuò工作rìlì日历fēnxiǎng分享gěi给wǒ我。
Vui lòng chia sẻ lịch làm việc của bạn cho tôi.
Please share your work calendar with me.
wǒ我zài在gōngzuò工作rìlì日历shàng上tiānjiā添加le了yí一gè个xīn新huìyì会议。
Tôi đã thêm một cuộc họp mới vào lịch làm việc.
I added a new meeting to the work calendar.
tā他de的gōngzuò工作rìlì日历pái排de得hěn很mǎn满。
Lịch làm việc của anh ấy được sắp xếp rất kín.
His work calendar is fully booked.
jìde记得měitiān每天chákàn查看nǐ你de的gōngzuò工作rìlì日历。
Nhớ kiểm tra lịch làm việc của bạn mỗi ngày.
Remember to check your work calendar every day.
wǒmen我们xūyào需要gēngxīn更新xià下gè个yuè月de的gōngzuò工作rìlì日历。
Chúng ta cần cập nhật lịch làm việc của tháng sau.
We need to update next month's work calendar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây