男工
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những người đàn ông (男: dồn sức lực 力 nơi đồng ruộng 田) cầm cây thước thợ (工) miệt mài lao động trong các nhà máy, công xưởng chính là đội ngũ "công nhân nam" (男工 - nam công).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 男工
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công nhân nam
Ví dụ (3)
工地上有很多男工。
Trên công trường có nhiều công nhân nam.
There are many male workers at the construction site.
这位男工正在搬材料。
Người công nhân nam này đang chuyển vật liệu.
This male worker is moving materials.
男工们按时下班。
Các công nhân nam tan ca đúng giờ.
The male workers get off work on time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây