ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
男工
nán gōng
Công nhân nam
Hán việt: nam công
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những người đàn ông (男: dồn sức lực 力 nơi đồng ruộng 田) cầm cây thước thợ (工) miệt mài lao động trong các nhà máy, công xưởng chính là đội ngũ "công nhân nam" (男工 - nam công).

Thành phần cấu tạo

男工
nán gōng
Công nhân nam
男
nán • nam
nam
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (nằm phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (nằm phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công nhân nam
Ví dụ (3)
gōngdì工地shàng上yǒu有hěn很duō多nángōng男工。
Trên công trường có nhiều công nhân nam.
There are many male workers at the construction site.
zhè这wèi位nángōng男工zhèngzài正在bān搬cáiliào材料。
Người công nhân nam này đang chuyển vật liệu.
This male worker is moving materials.
nángōng男工men们ànshí按时xiàbān下班。
Các công nhân nam tan ca đúng giờ.
The male workers get off work on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây