ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
男友
nányǒu
Bạn trai
Hán việt: nam hữu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "男友" (nányǒu) nghĩa là "Bạn trai", ghép bởi: 男 (nán): nam + 友 (yǒu): bạn bè.

Thành phần cấu tạo

男友
nányǒu
Bạn trai
田
力
又

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bạn trai
Ví dụ (3)
tā她hé和nányǒu男友qù去kàn看diànyǐng电影。
Cô ấy đi xem phim với bạn trai.
She went to see a movie with her boyfriend.
wǒ我de的nányǒu男友zài在shànghǎi上海gōngzuò工作。
Bạn trai tôi làm việc ở Thượng Hải.
My boyfriend works in Shanghai.
tā她gěi给nányǒu男友zhǔnbèi准备le了lǐwù礼物。
Cô ấy chuẩn bị quà cho bạn trai.
She prepared a gift for her boyfriend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây