男友
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "男友" (nányǒu) nghĩa là "Bạn trai", ghép bởi: 男 (nán): nam + 友 (yǒu): bạn bè.
Thành phần cấu tạo
男友
Bạn trai
田
力
又
Hình ảnh:

Phân tích từ 男友
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bạn trai
Ví dụ (3)
她和男友去看电影。
Cô ấy đi xem phim với bạn trai.
She went to see a movie with her boyfriend.
我的男友在上海工作。
Bạn trai tôi làm việc ở Thượng Hải.
My boyfriend works in Shanghai.
她给男友准备了礼物。
Cô ấy chuẩn bị quà cho bạn trai.
She prepared a gift for her boyfriend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây