朋友
个, 位
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Như hai vầng trăng sáng luôn song hành bên nhau (朋: bằng - hai chữ Nguyệt 月) và hai bàn tay vươn ra nắm chặt giúp đỡ lẫn nhau (友: hữu - có bộ Hựu 又), đó chính là tình "bạn, bạn bè" (朋友) tri kỷ.
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bạn, bạn bè, bằng hữu.
Ví dụ (5)
我们是好朋友。
Chúng tôi là bạn tốt.
We are good friends.
他在中国有很多朋友。
Anh ấy có rất nhiều bạn ở Trung Quốc.
He has many friends in China.
这是我的男朋友。
Đây là bạn trai của tôi.
This is my boyfriend.
我想跟你交个朋友。
Tôi muốn kết bạn với bạn.
I want to be friends with you.
在家靠父母,出门靠朋友。
Ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè.
At home, you rely on your parents; away from home, you rely on friends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây