朋
ノフ一一ノフ一一
8
个, 位
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Hai vầng trăng sáng (月月) luôn song hành sát cánh bên nhau giữa bầu trời đêm như đôi tri kỷ, bạn bè thân thiết (朋).
Thành phần cấu tạo
朋
Bạn bè
月
Bộ Nguyệt
Trăng (hai lần)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bạn bè
Ví dụ (5)
他是我的好朋友。
Anh ấy là bạn tốt của tôi.
He is my good friend.
我喜欢交新朋友。
Tôi thích kết bạn mới.
I like making new friends.
那个小朋友很可爱。
Bạn nhỏ đó rất dễ thương.
That little child is very cute.
周末我打算拜访亲朋好友。
Cuối tuần tôi dự định đi thăm bạn bè và người thân.
I plan to visit relatives and friends this weekend.
她和男朋友一起去看电影了。
Cô ấy đã đi xem phim cùng bạn trai rồi.
She went to the movies with her boyfriend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây