ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
朋
péng
Bạn bè
Hán việt: bằng
ノフ一一ノフ一一
8
个, 位
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Hai vầng trăng sáng (月月) luôn song hành sát cánh bên nhau giữa bầu trời đêm như đôi tri kỷ, bạn bè thân thiết (朋).

Thành phần cấu tạo

朋
péng
Bạn bè
月
Bộ Nguyệt
Trăng (hai lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bạn bè
Ví dụ (5)
tā他shì是wǒ我de的hǎo好péngyou朋友。
Anh ấy là bạn tốt của tôi.
He is my good friend.
wǒ我xǐhuan喜欢jiāo交xīn新péngyou朋友。
Tôi thích kết bạn mới.
I like making new friends.
nà那gè个xiǎo小péngyou朋友hěn很kě'ài可爱。
Bạn nhỏ đó rất dễ thương.
That little child is very cute.
zhōumò周末wǒ我dǎsuan打算bàifǎng拜访qīn亲péng朋hǎoyǒu好友。
Cuối tuần tôi dự định đi thăm bạn bè và người thân.
I plan to visit relatives and friends this weekend.
tā她hé和nán男péngyou朋友yìqǐ一起qù去kàn看diànyǐng电影le了。
Cô ấy đã đi xem phim cùng bạn trai rồi.
She went to the movies with her boyfriend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây