ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
张大朋
Zhāng Dàpéng
Trương Đại Bằng (Tên riêng)
Hán việt: trương đại bằng
—

Gợi nhớ

Từ "张大朋" (Zhāng Dàpéng) mang nghĩa "Trương Đại Bằng (Tên riêng)", kết hợp bởi 张 (zhāng - trương): "Tờ" + 大 (dà - đại): "to" + 朋 (péng - bằng): "Bạn bè". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 朋: Hai vầng trăng sáng (月月) luôn song hành sát cánh bên nhau giữa bầu trời đêm như đôi tri kỷ, bạn bè thân thiết (朋).

Thành phần cấu tạo

张大朋
Zhāng Dàpéng
Trương Đại Bằng (Tên riêng)
张
zhāng • trương
Tờ
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (nằm bên phải)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
朋
péng • bằng
Bạn bè
月
Bộ Nguyệt
Trăng (hai lần)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Trương Đại Bằng (Tên riêng)
Ví dụ (3)
zhāngdà张大péng朋jīntiān今天bāng帮wǒ我xiūhǎo修好le了huài坏diào掉de的zìxíngchē自行车,tārén他人zhēn真hǎo好。
Trương Đại Bằng hôm nay đã giúp tôi sửa xong chiếc xe đạp bị hỏng, anh ấy thật tốt bụng.
Zhang Dapeng helped me fix my broken bicycle today; he is such a nice person.
zhāngdà张大péng朋zài在dōngfāng东方dàxué大学lǐ里xuéxí学习gōngshāng工商guǎnlǐ管理zhuānyè专业。
Trương Đại Bằng học chuyên ngành quản trị kinh doanh ở Đại học Phương Đông.
Zhang Dapeng majors in Business Administration at Dongfang University.
rúguǒ如果nǐ你yǒu有kùnnán困难,kěyǐ可以qù去qǐngjiào请教yíxià一下zhāngdà张大péng朋。
Nếu bạn gặp khó khăn, có thể đi thỉnh giáo Trương Đại Bằng một chút.
If you run into difficulties, you can go ask Zhang Dapeng for advice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây