膨
ノフ一一一丨一丨フ一丶ノ一ノノノ
16
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Phần da thịt cơ thể (⺼) căng tròn vang lên như tiếng trống (彭) khi trương nở và phình to ra (膨).
Thành phần cấu tạo
膨
phình ra, mở rộng
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
彭
Bành
Bành / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:phình ra, mở rộng
Ví dụ (3)
面团慢慢膨起来了。
Khối bột từ từ phồng lên.
The dough slowly puffed up.
气球受热后膨胀。
Bóng bay giãn nở sau khi nóng lên.
The balloon expands when heated.
城市规模不断膨大。
Quy mô thành phố không ngừng mở rộng.
The scale of the city is constantly expanding.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây