ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
膨胀
péngzhàng
phình to, giãn nở, bành trướng, lạm phát
Hán việt: bành trướng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "膨胀" (péngzhàng) mang nghĩa "phình to, giãn nở, bành trướng, lạm phát", kết hợp bởi 膨 (péng - bành): "phình ra" + 胀 (zhàng - trướng): "sưng lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 膨: Phần da thịt cơ thể (⺼) căng tròn vang lên như tiếng trống (彭) khi trương nở và phình to ra (膨). • Chữ 胀: Khi một vùng da thịt trên cơ thể (月) bị kéo căng dài ra (长) hơn bình thường là dấu hiệu vết thương đang sưng lên, phồng ra (胀).

Thành phần cấu tạo

膨胀
péngzhàng
phình to, giãn nở, bành trướng, lạm phát
膨
péng • bành
phình ra
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
彭
Bành
Bành / âm đọc (bên phải)
胀
zhàng • trướng
sưng lên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, da thịt (bên trái)
长
Bộ Trường
Kéo dài, căng phồng ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phình to, giãn nở, bành trướng, lạm phát
Ví dụ (5)
jīnshǔ金属shòurè受热huì会péngzhàng膨胀。
Kim loại khi bị đun nóng sẽ nở ra (phình to).
Metal expands when heated.
zhè这gè个guójiā国家de的tōnghuòpéngzhàng通货膨胀lǜ率fēicháng非常gāo高。
Tỷ lệ lạm phát của quốc gia này rất cao.
This country has a very high inflation rate.
qǔdé取得yìdiǎn一点chéngjì成绩hòu后,tā他de的zìwǒ自我kāishǐ开始péngzhàng膨胀le了。
Sau khi đạt được chút thành tích, cái tôi của anh ấy bắt đầu bành trướng.
After achieving a little success, his ego started to swell.
qìqiú气球chōngqì充气hòu后xùnsù迅速péngzhàng膨胀。
Quả bóng bay nhanh chóng phình to sau khi được bơm hơi.
The balloon expanded quickly after being inflated.
suízhe随着rénkǒu人口de的zēngjiā增加,chéngshì城市guīmó规模búduàn不断péngzhàng膨胀。
Cùng với sự gia tăng dân số, quy mô thành phố không ngừng bành trướng.
As the population increases, the city keeps expanding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây