ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
膨胀螺丝
Péngzhàng luósī
Tắc kê nở
Hán việt: bành trướng loa ty
—

Gợi nhớ

Từ "膨胀螺丝" (Péngzhàng luósī) mang nghĩa "Tắc kê nở", kết hợp bởi 膨 (péng - bành): "phình ra" + 胀 (zhàng - trướng): "sưng lên" + 螺 (luó - loa): "Ốc sên" + 丝 (sī - ty): "sợi tơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 膨: Phần da thịt cơ thể (⺼) căng tròn vang lên như tiếng trống (彭) khi trương nở và phình to ra (膨). • Chữ 胀: Khi một vùng da thịt trên cơ thể (月) bị kéo căng dài ra (长) hơn bình thường là dấu hiệu vết thương đang sưng lên, phồng ra (胀). • Chữ 螺: Loài sinh vật nhỏ (虫) mang chiếc vỏ có những vòng xoắn chồng chất lên nhau (累) chính là con ốc sên hay đinh vít (螺). • Chữ 丝: Hai cuộn tơ tằm trắng muốt được se mảnh và chập đôi lại với nhau tạo thành những sợi tơ, dải lụa mềm mại (丝).

Thành phần cấu tạo

膨胀螺丝
Péngzhàng luósī
Tắc kê nở
膨
péng • bành
phình ra
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
彭
Bành
Bành / âm đọc (bên phải)
胀
zhàng • trướng
sưng lên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, da thịt (bên trái)
长
Bộ Trường
Kéo dài, căng phồng ra / âm đọc (bên phải)
螺
luó • loa
Ốc sên
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)
累
Luy
Tích / âm đọc (bên phải)
丝
sī • ty
sợi tơ
丝
Giản thể từ 絲
Hình hai cuộn tơ (phồn thể có bộ Mịch 糸)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tắc kê nở
Ví dụ (2)
zài在shuǐní水泥qiáng墙shàng上guà挂zhòngwù重物,bìxū必须shǐyòng使用péngzhàng膨胀luósī螺丝cái才néng能gùdìng固定láogù牢固。
Khi treo vật nặng trên tường bê tông, phải sử dụng tắc kê nở mới có thể cố định chắc chắn.
To hang heavy objects on a concrete wall, you must use expansion screws to secure them firmly.
shīfu师傅yòng用diànzuàn电钻zài在qiáng墙shàng上dǎ打kǒng孔,ránhòu然后sāijìn塞进péngzhàng膨胀luósī螺丝。
Thợ dùng máy khoan khoan một lỗ trên tường, sau đó nhét tắc kê nở vào.
The technician drilled a hole in the wall with an electric drill and then inserted an expansion screw.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây