ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肿胀
zhǒngzhàng
Sưng tấy
Hán việt: thũng trướng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "肿胀" (zhǒngzhàng) mang nghĩa "Sưng tấy", kết hợp bởi 肿 (zhǒng - thũng): "sưng" + 胀 (zhàng - trướng): "sưng lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肿: Phần da thịt trên cơ thể (⺼) bị tụ máu trúng vào bên trong (中) khiến vết thương phồng to và sưng tấy (肿). • Chữ 胀: Khi một vùng da thịt trên cơ thể (月) bị kéo căng dài ra (长) hơn bình thường là dấu hiệu vết thương đang sưng lên, phồng ra (胀).

Thành phần cấu tạo

肿胀
zhǒngzhàng
Sưng tấy
肿
zhǒng • thũng
sưng
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)
胀
zhàng • trướng
sưng lên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, da thịt (bên trái)
长
Bộ Trường
Kéo dài, căng phồng ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sưng tấy
Ví dụ (3)
tā他de的jiǎohuái脚踝chūxiàn出现le了zhǒngzhàng肿胀。
Mắt cá chân của anh ấy xuất hiện sưng tấy.
Swelling appeared on his ankle.
bīng冰fū敷kěyǐ可以jiǎnqīng减轻zhǒngzhàng肿胀。
Chườm đá có thể giảm sưng tấy.
Applying ice can reduce swelling.
rúguǒ如果zhǒngzhàng肿胀bú不tuì退,qǐng请qù去kàn看yīshēng医生。
Nếu sưng không giảm, hãy đi khám bác sĩ.
If the swelling does not go down, please see a doctor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây