肿胀
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "肿胀" (zhǒngzhàng) mang nghĩa "Sưng tấy", kết hợp bởi 肿 (zhǒng - thũng): "sưng" + 胀 (zhàng - trướng): "sưng lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肿: Phần da thịt trên cơ thể (⺼) bị tụ máu trúng vào bên trong (中) khiến vết thương phồng to và sưng tấy (肿). • Chữ 胀: Khi một vùng da thịt trên cơ thể (月) bị kéo căng dài ra (长) hơn bình thường là dấu hiệu vết thương đang sưng lên, phồng ra (胀).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 肿胀
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sưng tấy
Ví dụ (3)
他的脚踝出现了肿胀。
Mắt cá chân của anh ấy xuất hiện sưng tấy.
Swelling appeared on his ankle.
冰敷可以减轻肿胀。
Chườm đá có thể giảm sưng tấy.
Applying ice can reduce swelling.
如果肿胀不退,请去看医生。
Nếu sưng không giảm, hãy đi khám bác sĩ.
If the swelling does not go down, please see a doctor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây