ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
红肿
hóngzhǒng
đỏ và sưng
Hán việt: hồng thũng
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "红肿" (hóngzhǒng) mang nghĩa "đỏ và sưng", kết hợp bởi 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ" + 肿 (zhǒng - thũng): "sưng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红). • Chữ 肿: Phần da thịt trên cơ thể (⺼) bị tụ máu trúng vào bên trong (中) khiến vết thương phồng to và sưng tấy (肿).

Thành phần cấu tạo

红肿
hóngzhǒng
đỏ và sưng
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
肿
zhǒng • thũng
sưng
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đỏ và sưng
Ví dụ (3)
tā他de的shǒu手bèi被wénzi蚊子yǎo咬de得hóngzhǒng红肿。
Tay anh ấy bị muỗi đốt sưng đỏ.
His hand was red and swollen from mosquito bites.
shāngkǒu伤口yǒudiǎn有点hóngzhǒng红肿。
Vết thương hơi sưng đỏ.
The wound is a little red and swollen.
yǎnjing眼睛hóngzhǒng红肿shí时yào要xiūxi休息。
Khi mắt sưng đỏ cần nghỉ ngơi.
Rest when your eyes are red and swollen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây