肿
ノフ一一丨フ一丨
8
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Phần da thịt trên cơ thể (⺼) bị tụ máu trúng vào bên trong (中) khiến vết thương phồng to và sưng tấy (肿).
Thành phần cấu tạo
肿
sưng, phồng
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:sưng, phồng
Ví dụ (5)
她哭得眼睛都肿了。
Cô ấy khóc đến mức hai mắt đều sưng lên rồi.
She cried until her eyes became swollen.
他的脚踝红肿得很厉害。
Mắt cá chân của anh ấy sưng đỏ rất nghiêm trọng.
His ankle was badly swollen.
我最近牙龈肿痛,吃不下东西。
Gần đây nướu của tôi bị sưng đau, không ăn được gì.
My gums have been swollen and painful lately, and I can't eat.
我的胳膊被蚊子咬肿了。
Cánh tay của tôi bị muỗi đốt sưng lên rồi.
My arm got swollen from mosquito bites.
你不要打肿脸充胖子了。
Cậu đừng có mà sĩ diện hão nữa (thành ngữ: đánh sưng mặt giả làm người béo).
Stop pretending to be better off than you really are.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây