冢
丶フ一ノ丨ノノ丶ノ丶
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới vòm đất trùm kín (冖) có chôn con vật tế lễ buộc chân (豖) theo phong tục cổ xưa, tạo thành ngôi mộ lớn, gò mả (冢).
Thành phần cấu tạo
冢
Mộ, mồ lớn
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
豖
Chữ Trục
Con lợn bị buộc chân / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mộ, mồ lớn
Ví dụ (5)
这座山上有很多古老的坟冢。
Trên ngọn núi này có rất nhiều phần mộ cổ.
There are many ancient tomb mounds on this mountain.
人们为这位民族英雄建了一座衣冠冢。
Người dân đã lập một ngôi mộ gió (mộ y quan) cho vị anh hùng dân tộc này.
People built a cenotaph for this national hero.
郊外的荒冢让人感到十分凄凉。
Những nấm mồ hoang ở ngoại ô khiến người ta cảm thấy vô cùng thê lương.
The desolate grave in the outskirts gives people a deep sense of bleakness.
考古学家在这里发现了一座汉代的大冢。
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một ngôi mộ lớn thời Hán ở đây.
Archaeologists discovered a large tomb from the Han dynasty here.
王昭君的墓被称为青冢。
Mộ của Vương Chiêu Quân được gọi là Thanh Trủng (Mộ xanh).
Wang Zhaojun's tomb is known as the Green Mound.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây