众
ノ丶ノ丶ノ丶
6
出
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Ba người (人) cùng sánh bước đi bên nhau tạo thành một tập thể đông đúc, quần chúng và đám đông (众).
Thành phần cấu tạo
众
Đám đông
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
从
Tòng
Hai người (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đám đông
Ví dụ (5)
众人都看着他。
Đám đông đều đang nhìn anh ấy.
Everyone was looking at him.
警察正在疏散群众。
Cảnh sát đang sơ tán đám đông.
The police are evacuating the crowd.
电影结束了,观众开始离场。
Bộ phim kết thúc, khán giả (đám đông người xem) bắt đầu rời sân.
The movie ended, and the audience began to leave.
众所周知,吸烟有害健康。
Như mọi người (đám đông) đều biết, hút thuốc có hại cho sức khỏe.
As everyone knows, smoking is harmful to health.
这款产品很受大众欢迎。
Sản phẩm này rất được công chúng (đám đông) ưa chuộng.
This product is very popular with the general public.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây