ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
受众
shòuzhòng
Khán thính giả / Độc giả
Hán việt: thụ chúng
—

Gợi nhớ

Từ "受众" (shòuzhòng) mang nghĩa "Khán thính giả / Độc giả", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 众 (zhòng - chúng): "Đám đông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 众: Ba người (人) cùng sánh bước đi bên nhau tạo thành một tập thể đông đúc, quần chúng và đám đông (众).

Thành phần cấu tạo

受众
shòuzhòng
Khán thính giả / Độc giả
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
众
zhòng • chúng
Đám đông
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
从
Tòng
Hai người (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khán thính giả / Độc giả
Ví dụ (3)
guǎnggào广告zài在tóufàng投放qián前bìxū必须míngquè明确qí其mùbiāo目标shòuzhòng受众de的jùtǐ具体tèzhēng特征yǔ与piānhǎo偏好。
Quảng cáo trước khi phân phối chạy phải làm rõ các đặc điểm cụ thể và sở thích của tệp khách hàng mục tiêu.
Before launching an ad, the specific characteristics and preferences of its target audience must be clearly defined.
zhè这dàng档kēpǔ科普jiémù节目de的shòuzhòng受众zhǔyào主要shì是duì对kēxué科学gǎnxìngqù感兴趣de的qīngshàonián青少年qúntǐ群体。
Tệp khán giả của chương trình khoa học phổ thông này chủ yếu là nhóm thanh thiếu niên có hứng thú với khoa học.
The audience of this popular science program is mainly teenagers who are interested in science.
wèile为了yínghé迎合niánqīng年轻shòuzhòng受众,lǎo老pǐnpái品牌zài在xuānchuán宣传fēnggé风格shàng上zuòchū做出le了jùdà巨大gǎibiàn改变。
Để đáp ứng tệp khán giả trẻ tuổi, thương hiệu lâu đời đã thực hiện thay đổi to lớn trong phong cách tuyên truyền.
To cater to a younger audience, the established brand has made sweeping changes to its promotional style.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây