ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
群众
qúnzhòng
quần chúng, đám đông, người dân (số đông).
Hán việt: quần chúng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "群众" (qúnzhòng) mang nghĩa "quần chúng", kết hợp bởi 群 (qún - quần): "nhóm" + 众 (zhòng - chúng): "Đám đông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 群: Đàn cừu hiền lành (羊) quây quần đi theo sự dẫn dắt của người đứng đầu (君) tạo thành một bầy, một nhóm đông đảo (群). • Chữ 众: Ba người (人) cùng sánh bước đi bên nhau tạo thành một tập thể đông đúc, quần chúng và đám đông (众).

Thành phần cấu tạo

群众
qúnzhòng
quần chúng
群
qún • quần
nhóm
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (bên phải)
众
zhòng • chúng
Đám đông
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
从
Tòng
Hai người (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quần chúng, đám đông, người dân (số đông).
Ví dụ (5)
qúnzhòng群众de的yǎnjing眼睛shì是xuěliàng雪亮de的。
Mắt của quần chúng sáng như tuyết (Quần chúng rất sáng suốt, biết hết mọi chuyện).
The people have sharp eyes.
gànbù干部yào要shēnrù深入qúnzhòng群众,liǎojiě了解dàjiā大家de的kùnnán困难。
Cán bộ phải đi sâu vào quần chúng, tìm hiểu khó khăn của mọi người.
Officials should go among the people and learn about everyone's difficulties.
zhè这yì一juédìng决定dédào得到le了guǎngdà广大qúnzhòng群众de的zhīchí支持。
Quyết định này đã nhận được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng.
This decision won the support of the broad masses.
wǒmen我们yào要fādòng发动qúnzhòng群众yì一qǐlái起来bǎohù保护huánjìng环境。
Chúng ta phải vận động quần chúng cùng nhau bảo vệ môi trường.
We need to mobilize the public to protect the environment together.
guǎngchǎng广场shàng上jùjí聚集le了dàliàng大量wéiguān围观de的qúnzhòng群众。
Trên quảng trường tụ tập một lượng lớn quần chúng (người dân) đứng xem.
A large crowd of onlookers gathered in the square.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây