ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人群
rénqún
Đám đông
Hán việt: nhân quần
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "人群" (rénqún) mang nghĩa "Đám đông", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 群 (qún - quần): "nhóm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 群: Đàn cừu hiền lành (羊) quây quần đi theo sự dẫn dắt của người đứng đầu (君) tạo thành một bầy, một nhóm đông đảo (群).

Thành phần cấu tạo

人群
rénqún
Đám đông
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
群
qún • quần
nhóm
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đám đông
Ví dụ (3)
guǎngchǎng广场shàng上jùjí聚集le了hěn很duō多rénqún人群。
Trên quảng trường tụ tập nhiều đám đông.
Large crowds gathered in the square.
jǐngchá警察yǐndǎo引导rénqún人群líkāi离开。
Cảnh sát hướng dẫn đám đông rời đi.
The police guided the crowd to leave.
rénqún人群zhōng中yǒurén有人dàshēng大声hǎn喊jiào叫。
Trong đám đông có người la lớn.
Someone in the crowd shouted loudly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây