ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
群
qún
đàn, bầy, tốp, đám, nhóm.
Hán việt: quần
フ一一ノ丨フ一丶ノ一一一丨
13
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Đàn cừu hiền lành (羊) quây quần đi theo sự dẫn dắt của người đứng đầu (君) tạo thành một bầy, một nhóm đông đảo (群).

Thành phần cấu tạo

群
qún
nhóm, đàn
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

群qún

Dùng cho nhóm người, bầy đàn động vật hoặc sự vật tập hợp lại với nhau (như quần đảo).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 群 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một nhóm khán giả
yì一qún群guānzhòng观众
Một nhóm khán giả
Một đàn ong
yì一qún群mìfēng蜜蜂
Một đàn ong
Một nhóm trẻ em
yì一qún群háizi孩子
Một nhóm trẻ em
Một đàn cừu
yì一qún群yáng羊
Một đàn cừu
Một nhóm học sinh
yì一qún群xuésheng学生
Một nhóm học sinh
Một đàn bò
yì一qún群niú牛
Một đàn bò
Một đàn chim
yì一qún群niǎo鸟
Một đàn chim
Một nhóm người
yì一qún群rén人
Một nhóm người
Một đám quân địch
yì一qún群dírén敌人
Một đám quân địch
Một đàn khỉ
yì一qún群hóuzi猴子
Một đàn khỉ
Một đàn vịt
yì一qún群yāzi鸭子
Một đàn vịt
Một nhóm khách hàng
yì一qún群gùkè顾客
Một nhóm khách hàng
Một đàn gia súc
yì一qún群shēngchù牲畜
Một đàn gia súc
Một đàn cá
yì一qún群yú鱼
Một đàn cá
Một quần đảo
yì一qún群dǎoyǔ岛屿
Một quần đảo
Một nhóm phụ nữ
yì一qún群fùnǚ妇女
Một nhóm phụ nữ
Một bầy sói
yì一qún群láng狼
Một bầy sói
Một đàn chim bồ câu
yì一qún群gēzi鸽子
Một đàn chim bồ câu

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:đàn, bầy, tốp, đám, nhóm.
Ví dụ (4)
shānpō山坡shàng上yǒu有yì一qún群yáng羊。
Trên sườn núi có một đàn dê.
There is a flock of sheep on the hillside.
yì一qún群háizi孩子zài在gōngyuán公园lǐ里wánshuǎ玩耍。
Một đám trẻ con đang nô đùa trong công viên.
A group of children are playing in the park.
tiānkōng天空zhōng中fēiguò飞过yì一qún群dàyàn大雁。
Trên bầu trời có một đàn chim nhạn bay qua.
A flock of wild geese flew across the sky.
zhè这shì是yì一qún群yǒu有lǐxiǎng理想de的niánqīngrén年轻人。
Đây là một nhóm thanh niên có lý tưởng.
This is a group of young people with ideals.
2
danh từ
Nghĩa:nhóm (chat, hội), quần chúng.
Ví dụ (4)
wǒ我bǎ把nǐ你lā拉jìn进wǒmen我们de的wēixìn微信qún群ba吧。
Để tôi kéo bạn vào nhóm WeChat của chúng tôi nhé.
I'll add you to our WeChat group.
qǐng请dàjiā大家zài在qún群lǐ里jiē接lóng龙。
Mọi người vui lòng điểm danh nối tiếp trong nhóm nhé.
Please continue the sign-up in the group chat.
tā他shì是zhè这gè个qún群de的qúnzhǔ群主。
Anh ấy là trưởng nhóm của nhóm này.
He is the owner of this group.
wǒmen我们yào要xiāngxìn相信qúnzhòng群众de的lìliàng力量。
Chúng ta phải tin tưởng vào sức mạnh của quần chúng.
We should believe in the power of the masses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây