ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
群岛
qúndǎo
hòn đảo
Hán việt: quần đảo
—

Gợi nhớ

Từ "群岛" (qúndǎo) mang nghĩa "hòn đảo", kết hợp bởi 群 (qún - quần): "nhóm" + 岛 (dǎo - đảo): "Đảo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 群: Đàn cừu hiền lành (羊) quây quần đi theo sự dẫn dắt của người đứng đầu (君) tạo thành một bầy, một nhóm đông đảo (群). • Chữ 岛: Đàn chim biển (鸟) sải cánh bay về đậu trên đỉnh núi đá nhô lên giữa đại dương (山) tạo nên hình ảnh hòn đảo (岛).

Thành phần cấu tạo

群岛
qúndǎo
hòn đảo
群
qún • quần
nhóm
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (bên phải)
岛
dǎo • đảo
Đảo
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (phía trên - biến thể)
山
Bộ Sơn
Núi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hòn đảo
Ví dụ (3)
zhōushānqúndǎo舟山群岛shì是zhōngguó中国zuìdà最大de的qúndǎo群岛。
Quần đảo Chu Sơn là quần đảo lớn nhất của Trung Quốc.
The Zhoushan Archipelago is the largest archipelago in China.
zhè这gè个qúndǎo群岛yóu由shùshí数十gè个dàxiǎobùyī大小不一de的dǎoyǔ岛屿zǔchéng组成。
Quần đảo này được tạo thành từ hàng chục hòn đảo lớn nhỏ khác nhau.
This archipelago consists of dozens of islands of varying sizes.
hěn很duō多qúndǎo群岛dōu都yōngyǒu拥有fēngfù丰富de的hǎiyáng海洋shēngwù生物zīyuán资源。
Nhiều quần đảo sở hữu nguồn tài nguyên sinh vật biển phong phú.
Many archipelagos possess rich marine biological resources.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây