成群结队
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "成群结队" (chéngqún-jiéduì) mang nghĩa "thành đàn thành nhóm, đi theo từng nhóm", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 群 (qún - quần): "nhóm" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 队 (duì - đội): "đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 群: Đàn cừu hiền lành (羊) quây quần đi theo sự dẫn dắt của người đứng đầu (君) tạo thành một bầy, một nhóm đông đảo (群). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队).
Thành phần cấu tạo
成群结队
thành đàn thành nhóm, đi theo từng nhóm
成
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
群
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (bên phải)
结
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
队
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 成群结队
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:thành đàn thành nhóm, đi theo từng nhóm
Ví dụ (5)
鸟儿们成群结队地向南飞去。
Những chú chim thành từng đàn bay về phương nam.
The birds flew south in flocks.
游客们成群结队地涌入公园。
Các du khách đi theo từng nhóm ùa vào công viên.
Tourists poured into the park in groups.
放学后,学生们成群结队地走出校门。
Sau khi tan học, các học sinh thành từng nhóm bước ra khỏi cổng trường.
After school, the students walked out of the school gate in groups.
蚂蚁成群结队地搬运食物。
Bầy kiến kéo thành từng đàn đi khuân vác thức ăn.
The ants carried food in groups.
猴子们成群结队地在树林里跳来跳去。
Bầy khỉ kéo thành từng đàn nhảy nhót qua lại trong rừng cây.
The monkeys jumped around in the woods in groups.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây