结冰路面
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khi nước (水) gặp khí lạnh (冫) liền kết tụ (结 - kết: bộ Mịch 纟) thành lớp băng giá (冰 - băng) phủ kín trên bề mặt (面 - diện) con đường nơi bước chân đi qua (路 - lộ: bộ Túc 足), tạo nên "đường trơn vì băng" (结冰路面).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 结冰路面
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường trơn vì băng
Ví dụ (3)
结冰路面上要慢慢开。
Trên đường đóng băng phải lái chậm.
Drive slowly on icy roads.
结冰路面容易导致车辆滑行。
Đường trơn vì băng dễ khiến xe trượt.
Icy roads can easily cause vehicles to skid.
路标提醒前方有结冰路面。
Biển báo nhắc phía trước có đường đóng băng.
The road sign warns of an icy road ahead.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây