滑冰
HSK 4 (Thể thao)
Động từ
Gợi nhớ
Lướt đôi giày thật mượt mà trên bề mặt trơn nhẵn (滑: hoạt - trơn trượt như nước 氵 chảy qua khúc xương 骨) của mặt hồ nơi dòng nước (水) đã kết tinh thành lớp băng giá lạnh (冫) (冰: băng - nước đá), ta có môn thể thao "trượt băng" (滑冰) đầy nghệ thuật.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 滑冰
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:trượt băng (môn thể thao).
Ví dụ (5)
你会滑冰吗?
Bạn có biết trượt băng không?
Can you skate?
冬天我们经常去后海滑冰。
Mùa đông chúng tôi thường đến Hậu Hải để trượt băng.
We often go skating at Houhai in winter.
我买了一双新的滑冰鞋。
Tôi đã mua một đôi giày trượt băng mới.
I bought a new pair of ice skates.
刚开始学滑冰的时候,我摔了很多次。
Lúc mới bắt đầu học trượt băng, tôi bị ngã rất nhiều lần.
When I first started learning to skate, I fell many times.
这里有一个很大的室内滑冰场。
Ở đây có một sân trượt băng trong nhà rất lớn.
There is a very large indoor skating rink here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây