滑翔机
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Không cần động cơ ồn ào, cỗ máy bay (机 - cơ) này lợi dụng luồng gió để trượt êm ru như lướt trên mặt nước (滑 - hoạt: bộ Thủy 氵) và dang đôi cánh (羽) chao lượn tự do trên bầu trời (翔 - tường), tạo nên chiếc "tàu lượn" (滑翔机).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 滑翔机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tàu lượn
Ví dụ (3)
滑翔机在空中慢慢下降。
Tàu lượn từ từ hạ xuống trong không trung.
The glider slowly descended in the air.
他学习驾驶滑翔机。
Anh ấy học lái tàu lượn.
He is learning to fly a glider.
这架滑翔机没有发动机。
Chiếc tàu lượn này không có động cơ.
This glider has no engine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây