ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滑翔机
huáxiángjī
Tàu lượn
Hán việt: hoạt tường cơ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Không cần động cơ ồn ào, cỗ máy bay (机 - cơ) này lợi dụng luồng gió để trượt êm ru như lướt trên mặt nước (滑 - hoạt: bộ Thủy 氵) và dang đôi cánh (羽) chao lượn tự do trên bầu trời (翔 - tường), tạo nên chiếc "tàu lượn" (滑翔机).

Thành phần cấu tạo

滑翔机
huáxiángjī
Tàu lượn
滑
huá • hoạt
Trơn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
骨
Bộ Cốt
Bộ xương / âm đọc (bên phải)
翔
xiáng • tường
bay lượn
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tàu lượn
Ví dụ (3)
huáxiángjī滑翔机zài在kōngzhōng空中mànmàn慢慢xiàjiàng下降。
Tàu lượn từ từ hạ xuống trong không trung.
The glider slowly descended in the air.
tā他xuéxí学习jiàshǐ驾驶huáxiángjī滑翔机。
Anh ấy học lái tàu lượn.
He is learning to fly a glider.
zhè这jià架huáxiángjī滑翔机méiyǒu没有fādòngjī发动机。
Chiếc tàu lượn này không có động cơ.
This glider has no engine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây