翔
丶ノ一一一ノフ丶一フ丶一
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi cánh lông vũ (羽) dang rộng đưa chú chim chao liệng hiền hòa và cát tường như đàn cừu trắng (羊), thỏa sức bay lượn trên bầu trời (翔).
Thành phần cấu tạo
翔
bay lượn, trượt
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bay lượn, trượt
Ví dụ (3)
鸟在天空飞翔。
Chim bay lượn trên bầu trời.
Birds are soaring in the sky.
飞机在云层上滑翔。
Máy bay lượn trên tầng mây.
The plane is gliding above the clouds.
他的梦想正在高翔。
Ước mơ của anh ấy đang bay cao.
His dreams are soaring high.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây