ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
翔
xiáng
bay lượn, trượt
Hán việt: tường
丶ノ一一一ノフ丶一フ丶一
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi cánh lông vũ (羽) dang rộng đưa chú chim chao liệng hiền hòa và cát tường như đàn cừu trắng (羊), thỏa sức bay lượn trên bầu trời (翔).

Thành phần cấu tạo

翔
xiáng
bay lượn, trượt
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bay lượn, trượt
Ví dụ (3)
niǎo鸟zài在tiānkōng天空fēixiáng飞翔。
Chim bay lượn trên bầu trời.
Birds are soaring in the sky.
fēijī飞机zài在yúncéng云层shàng上huáxiáng滑翔。
Máy bay lượn trên tầng mây.
The plane is gliding above the clouds.
tā他de的mèngxiǎng梦想zhèngzài正在gāo高xiáng翔。
Ước mơ của anh ấy đang bay cao.
His dreams are soaring high.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây