详
丶フ丶ノ一一一丨
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói (讠) hiền hòa, tỉ mỉ như người chăn cừu (羊) giải thích rõ ngọn ngành từng chút một, tức là tường tận, chi tiết (详).
Thành phần cấu tạo
详
Chi tiết
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Chi tiết
Ví dụ (5)
请提供更详细的信息。
Vui lòng cung cấp thông tin chi tiết hơn.
Please provide more detailed information.
欲知详情,请访问我们的网站。
Để biết thêm chi tiết, vui lòng truy cập trang web của chúng tôi.
For more details, please visit our website.
这份报告写得非常详尽。
Bản báo cáo này được viết rất chi tiết.
This report is very detailed.
我们找个时间详谈吧。
Chúng ta hãy tìm thời gian để bàn bạc chi tiết nhé.
Let's find a time to talk in detail.
事故的具体原因至今不详。
Nguyên nhân cụ thể của vụ tai nạn đến nay vẫn chưa được rõ chi tiết.
The exact cause of the accident remains unknown to this day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây