ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
周详
zhōuxiáng
Chu đáo / Toàn diện / Chi tiết
Hán việt: chu tường
—

Gợi nhớ

Từ "周详" (zhōuxiáng) mang nghĩa "Chu đáo / Toàn diện / Chi tiết", kết hợp bởi 周 (zhōu - chu): "tuần" + 详 (xiáng - tường): "Chi tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 周: Trong khung vuông vắn (冂) mọi sự đều được sắp xếp trọn vẹn, tốt lành (吉) khắp bốn phía, biểu thị chu vi, chu đáo hay một tuần (周). • Chữ 详: Dùng lời nói (讠) hiền hòa, tỉ mỉ như người chăn cừu (羊) giải thích rõ ngọn ngành từng chút một, tức là tường tận, chi tiết (详).

Thành phần cấu tạo

周详
zhōuxiáng
Chu đáo / Toàn diện / Chi tiết
周
zhōu • chu
tuần
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng (phía ngoài)
吉
Cát (biến thể)
Tốt lành (phía trong)
详
xiáng • tường
Chi tiết
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:Chu đáo / Toàn diện / Chi tiết
Ví dụ (3)
tā他de的jìhuà计划kǎolǜ考虑de得hěn很zhōuxiáng周详,méiyǒu没有rènhé任何yílòu遗漏。
Kế hoạch của anh ấy được cân nhắc rất chu đáo, không bỏ sót bất kỳ chi tiết nào.
His plan was thoroughly considered without any omissions.
zài在zuò做juédìng决定zhīqián之前,wǒmen我们xūyào需要jìnxíng进行zhōuxiáng周详de的diàochá调查。
Trước khi đưa ra quyết định, chúng ta cần tiến hành một cuộc điều tra toàn diện.
Before making a decision, we need to conduct a thorough investigation.
yóuyú由于zhǔnbèi准备zhōuxiáng周详,zhè这cì次huìyì会议kāi开de得fēicháng非常chénggōng成功。
Nhờ chuẩn bị chu đáo, cuộc họp lần này đã diễn ra rất thành công.
Thanks to thorough preparation, this meeting was a great success.
2
Tính từ
Nghĩa:Chu đáo / Toàn diện / Chi tiết
Ví dụ (3)
jǐngfāng警方duì对ànfāxiànchǎng案发现场jìnxíng进行le了zhōuxiáng周详de的kān勘chá查。
Cảnh sát đã tiến hành khám nghiệm hiện trường vụ án một cách cặn kẽ.
The police conducted a thorough investigation of the crime scene.
chūfā出发lǚxíng旅行qián前,tā他zhìdìng制定le了yí一fèn份zhōuxiáng周详de的xíngchéng行程jìhuà计划。
Trước khi đi du lịch, anh ấy đã lên một kế hoạch lộ trình rất chi tiết.
Before setting off on the trip, he drew up a detailed itinerary.
bàogào报告zhōng中duì对shìchǎng市场qiánjǐng前景zuòchū做出le了zhōuxiáng周详de的fēnxī分析。
Báo cáo đã đưa ra một phân tích chu đáo về triển vọng thị trường.
The report provided a comprehensive analysis of the market prospects.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây