ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
周到
zhōudào
chu đáo, vẹn toàn, thấu đáo, kỹ càng.
Hán việt: chu đáo
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "周到" (zhōudào) mang nghĩa "chu đáo", kết hợp bởi 周 (zhōu - chu): "tuần" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 周: Trong khung vuông vắn (冂) mọi sự đều được sắp xếp trọn vẹn, tốt lành (吉) khắp bốn phía, biểu thị chu vi, chu đáo hay một tuần (周). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

周到
zhōudào
chu đáo
周
zhōu • chu
tuần
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng (phía ngoài)
吉
Cát (biến thể)
Tốt lành (phía trong)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chu đáo, vẹn toàn, thấu đáo, kỹ càng.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家cāntīng餐厅de的fúwù服务fēicháng非常zhōudào周到。
Dịch vụ của nhà hàng này vô cùng chu đáo.
The service at this restaurant is very attentive.
nǐ你xiǎng想de得hěn很zhōudào周到,lián连zhè这yìdiǎn一点dōu都kǎolǜ考虑dào到le了。
Bạn suy nghĩ thật thấu đáo, ngay cả điểm này cũng tính đến rồi.
You were very thoughtful to have even taken this into consideration.
xièxie谢谢nǐmen你们de的zhōudào周到kuǎndài款待。
Cảm ơn sự khoản đãi chu đáo của các bạn.
Thank you for your gracious hospitality.
zuòwéi作为zhǔrén主人,zhàogu照顾bù不zhōudào周到qǐng请duō多bāohán包涵。
Làm chủ nhà mà chăm sóc chưa được chu đáo, xin hãy bao dung.
As your host, please forgive me if I have not taken good enough care of you.
tā他bànshì办事xìzhì细致zhōudào周到,ràng让rén人hěn很fàngxīn放心。
Anh ấy làm việc tỉ mỉ chu đáo, khiến người ta rất yên tâm.
He handles things carefully and thoughtfully, which is very reassuring.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây