ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
料到
liàodào
ngờ tới, liệu đến, dự đoán được (thường dùng trong câu phủ định hoặc biểu thị sự bất ngờ).
Hán việt: liệu đáo
HSK 4/5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "料到" (liàodào) mang nghĩa "Dự đoán, nhìn thấy trước", kết hợp bởi 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

料到
liàodào
Dự đoán, nhìn thấy trước
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngờ tới, liệu đến, dự đoán được (thường dùng trong câu phủ định hoặc biểu thị sự bất ngờ).
Ví dụ (5)
wǒ我zhēn真méi没liàodào料到shìqing事情huì会fāzhǎn发展chéng成zhè这gè个yàngzi样子。
Tôi thật không ngờ sự việc lại phát triển thành ra thế này.
I really didn’t expect things to turn out like this.
shéi谁néng能liàodào料到píngshí平时bú不ài爱shuōhuà说话de的tā他jìngrán竟然déliǎo得了guànjūn冠军。
Ai mà ngờ được người bình thường ít nói như cậu ấy lại giành chức vô địch.
Who could have expected that he, who usually doesn’t like to talk, would actually win the championship?
zhè这yìdiǎn一点wǒ我zǎojiù早就liàodào料到le了,suǒyǐ所以tíqián提前zuò做le了zhǔnbèi准备。
Điểm này tôi đã liệu trước từ lâu rồi, nên đã chuẩn bị trước.
I had seen that coming long ago, so I prepared in advance.
rúguǒ如果wǒ我zǎo早liàodào料到huì会xiàyǔ下雨,wǒ我jiù就dài带sǎn伞le了。
Nếu tôi liệu trước được trời sẽ mưa, tôi đã mang ô rồi.
If I had known it would rain, I would have brought an umbrella.
zhè这zhǒng种tūfā突发qíngkuàng情况shì是shéi谁yě也wúfǎ无法liàodào料到de的。
Tình huống đột phát thế này thì không ai có thể lường trước được.
No one could have foreseen this kind of unexpected situation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây