料到
HSK 4/5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "料到" (liàodào) mang nghĩa "Dự đoán, nhìn thấy trước", kết hợp bởi 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 料到
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ngờ tới, liệu đến, dự đoán được (thường dùng trong câu phủ định hoặc biểu thị sự bất ngờ).
Ví dụ (5)
我真没料到事情会发展成这个样子。
Tôi thật không ngờ sự việc lại phát triển thành ra thế này.
I really didn’t expect things to turn out like this.
谁能料到平时不爱说话的他竟然得了冠军。
Ai mà ngờ được người bình thường ít nói như cậu ấy lại giành chức vô địch.
Who could have expected that he, who usually doesn’t like to talk, would actually win the championship?
这一点我早就料到了,所以提前做了准备。
Điểm này tôi đã liệu trước từ lâu rồi, nên đã chuẩn bị trước.
I had seen that coming long ago, so I prepared in advance.
如果我早料到会下雨,我就带伞了。
Nếu tôi liệu trước được trời sẽ mưa, tôi đã mang ô rồi.
If I had known it would rain, I would have brought an umbrella.
这种突发情况是谁也无法料到的。
Tình huống đột phát thế này thì không ai có thể lường trước được.
No one could have foreseen this kind of unexpected situation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây