材料
份, 个, 种
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "材料" (cáiliào) mang nghĩa "Tài liệu", kết hợp bởi 材 (cái - tài): "Vật liệu" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 材: Thân cây gỗ (木) có cốt lõi tốt và giá trị sử dụng (才) được người thợ tuyển chọn làm nguyên liệu, vật liệu xây dựng (材). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 材料
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tài liệu (giấy tờ), vật liệu (xây dựng), nguyên liệu (nấu ăn).
Ví dụ (5)
修建这座房子需要很多材料。
Xây dựng ngôi nhà này cần rất nhiều vật liệu.
Building this house requires a lot of materials.
我已经把申请材料寄出去了。
Tôi đã gửi tài liệu (hồ sơ) xin việc đi rồi.
I have already mailed out the application materials.
这也是一种环保材料。
Đây cũng là một loại vật liệu bảo vệ môi trường.
This is also a kind of environmentally friendly material.
老师发给我们一些学习材料。
Giáo viên phát cho chúng tôi một số tài liệu học tập.
The teacher gave us some study materials.
这道菜用的材料都很新鲜。
Nguyên liệu dùng cho món ăn này đều rất tươi ngon.
The ingredients used in this dish are all very fresh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây