ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
材料
cáiliào
tài liệu (giấy tờ), vật liệu (xây dựng), nguyên liệu (nấu ăn).
Hán việt: tài liệu
份, 个, 种
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "材料" (cáiliào) mang nghĩa "Tài liệu", kết hợp bởi 材 (cái - tài): "Vật liệu" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 材: Thân cây gỗ (木) có cốt lõi tốt và giá trị sử dụng (才) được người thợ tuyển chọn làm nguyên liệu, vật liệu xây dựng (材). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料).

Thành phần cấu tạo

材料
cáiliào
Tài liệu
材
cái • tài
Vật liệu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài liệu (giấy tờ), vật liệu (xây dựng), nguyên liệu (nấu ăn).
Ví dụ (5)
xiūjiàn修建zhè这zuò座fángzi房子xūyào需要hěn很duō多cáiliào材料。
Xây dựng ngôi nhà này cần rất nhiều vật liệu.
Building this house requires a lot of materials.
wǒ我yǐjīng已经bǎ把shēnqǐng申请cáiliào材料jì寄chūqù出去le了。
Tôi đã gửi tài liệu (hồ sơ) xin việc đi rồi.
I have already mailed out the application materials.
zhè这yě也shì是yì一zhǒng种huánbǎo环保cáiliào材料。
Đây cũng là một loại vật liệu bảo vệ môi trường.
This is also a kind of environmentally friendly material.
lǎoshī老师fāgěi发给wǒmen我们yìxiē一些xuéxí学习cáiliào材料。
Giáo viên phát cho chúng tôi một số tài liệu học tập.
The teacher gave us some study materials.
zhè这dào道cài菜yòng用de的cáiliào材料dōu都hěn很xīnxiān新鲜。
Nguyên liệu dùng cho món ăn này đều rất tươi ngon.
The ingredients used in this dish are all very fresh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây