ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
原材料计划员
yuáncáiliào jìhuà yuán
Nhân viên kế hoạch nguyên vật liệu
Hán việt: nguyên tài liệu kế hoạch viên
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "原材料计划员" (yuáncáiliào jìhuà yuán) mang nghĩa "Nhân viên kế hoạch nguyên vật liệu", kết hợp bởi 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 材 (cái - tài): "Vật liệu" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 材: Thân cây gỗ (木) có cốt lõi tốt và giá trị sử dụng (才) được người thợ tuyển chọn làm nguyên liệu, vật liệu xây dựng (材). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

原材料计划员
yuáncáiliào jìhuà yuán
Nhân viên kế hoạch nguyên vật liệu
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
材
cái • tài
Vật liệu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên kế hoạch nguyên vật liệu
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名yǒu有jīngyàn经验de的yuáncáiliào原材料jìhuà计划yuán员。
Chúng tôi đang tuyển dụng một nhân viên kế hoạch nguyên vật liệu có kinh nghiệm.
We are hiring an experienced raw materials planner.
yuáncáiliào原材料jìhuà计划yuán员xūyào需要quèbǎo确保shēngchǎn生产wùzī物资de的chōngzú充足gōngyìng供应。
Nhân viên kế hoạch nguyên vật liệu cần đảm bảo cung cấp đủ vật tư cho sản xuất.
A raw materials planner needs to ensure an adequate supply of production materials.
tā他zài在zhè这jiā家gōngsī公司zuò做yuáncáiliào原材料jìhuà计划yuán员yǐjīng已经sānnián三年le了。
Anh ấy làm nhân viên kế hoạch nguyên vật liệu ở công ty này đã được ba năm.
He has been working as a raw materials planner at this company for three years.
yuáncáiliào原材料jìhuà计划yuán员bìxū必须jīngcháng经常yǔ与gōngyìngshāng供应商liánxì联系yǐ以quèrèn确认jiāoqī交期。
Nhân viên kế hoạch nguyên vật liệu phải thường xuyên liên lạc với nhà cung cấp để xác nhận thời gian giao hàng.
A raw materials planner must frequently contact suppliers to confirm delivery dates.
dāng当fāshēng发生cáiliào材料duǎnquē短缺shí时,yuáncáiliào原材料jìhuà计划yuán员xūyào需要jíshí及时tiáozhěng调整cǎigòu采购jìhuà计划。
Khi xảy ra tình trạng thiếu hụt vật liệu, nhân viên kế hoạch nguyên vật liệu cần kịp thời điều chỉnh kế hoạch mua sắm.
When a material shortage occurs, the raw materials planner needs to promptly adjust the purchasing plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây